edward teach

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Tên một tên cướp biển người Anh nổi tiếng: Edward Teach tên thật của một thuyền trưởng cướp biển khét tiếng hoạt động chủ yếuvùng biển Caribê ngoài khơi bờ biển Đại Tây Dương của Bắc Mỹ vào đầu thế kỷ 18. Ông ta thường được biết đến nhiều hơn với biệt danh "Blackbeard" (Râu Đen).
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The legend of Edward Teach, also known as Blackbeard, continues to fascinate people. (Huyền thoại về Edward Teach, còn được gọi là Râu Đen, vẫn tiếp tục hoặc mọi người.)
    • Historians have studied the life and death of Edward Teach for many years. (Các nhà sử học đã nghiên cứu về cuộc đời cái chết của Edward Teach trong nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the era of Edward Teach": chỉ thời kỳ hoàng kim của cướp biểnTây Ấn Edward Teach một nhân vật tiêu biểu.
    • This book explores the golden age of piracy during the era of Edward Teach. (Cuốn sách này khám phá thời kỳ hoàng kim của cướp biển trong kỷ nguyên của Edward Teach.)
Biến thể từ gần giống
  • Blackbeard (n): Biệt danh phổ biến nhất của Edward Teach, dùng để chỉ chính ông ta.

    • Blackbeard's flag was designed to strike fear into his enemies. (Lá cờ của Râu Đen được thiết kế để gieo rắc nỗi sợ hãi cho kẻ thù.)
  • Thache, Tache, or Thatch (n): Một số biến thể trong cách đánh vần tên của ông được tìm thấy trong các tài liệu lịch sử .

Từ đồng nghĩa
  • The Pirate Blackbeard: Tên cướp biển Râu Đen.
  • Captain Teach: Thuyền trưởng Teach.
Thành ngữ liên quan
  • To have a beard like Edward Teach: bộ râu rậm đáng sợ như của Edward Teach (Râu Đen). (Thành ngữ mô tả, ít phổ biến).
    • After months at sea, he had a beard like Edward Teach. (Sau nhiều tháng lênh đênh trên biển, anh ta bộ râu trông như của Edward Teach.)
Noun
  1. Cướp biển người anh tại vùng Caribê vùng biển Đại Tây Dương của Bắc Mỹ (chết năm 1718)

Từ gần giống